Trang chủ»Dự toán tường AAC

DỰ TOÁN CHI PHÍ VẬT LIỆU

Quý khách vui lòng nhập diện tích tường cần xây, chọn độ dày gạch.
  • Hướng dẫn sử dụng: Chọn tổng số diện tích tường cần xây vào ô "diện tích tường cần xây" ví dụ 50m2, Sau đó chọn loại gạch kích thước gạch và chiều dày gạch. Lượng vữa cần xây hệ thống sẽ tự động tính.
  • Về phần vữa trát sẽ có nhiều sự lựa chọn, Ví dụ vữa trát chuyên dụng , Khối lượng vữa trát tính cho 1 mặt.
  • Giá trên chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ: 0966 686 608 hoặc 02103 991 978 để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá xây dựng

Thứ tự  Kích thước gạch  M2 tường  Tiền gạch cho 1m2 tường  Khối lượng (m3) gạch cho 1m2 tường giá /m3
1 Gạch 600 x 200 x 60 M2 58,800 0.06 980,000
2 Gạch 600 x 200 x 80 M2 78,400 0.08 980,000
3 Gạch 600 x 200 x 100 M2 88,000 0.1 880,000
4 Gạch 600 x 200 x 150 M2 132,000 0.15 880,000
5 Gạch 600 x 200 x 200 M2 176,000 0.2 880,000
6 Gạch 600 x 300 x 80 M2 78,400 0.08 980,000
7 Gạch 600 x 300 x 100 M2 98,000 0.1 980,000
8 Gạch 600 x 300 x 150 M2 147,000 0.15 980,000
9 Gạch 600 x 300 x 200 M2 196,000 0.2 980,000
10 Tấm panel ALC dày 100 M2 220,000 0.1 2,200,000

 

 

 

Thứ tự  Vữa trát tường Khối lượng kg / m2 Giá / kg
1 Vữa chuyên dụng  Techcon trát tường 6 2,700
2 Vữa  Skimcoat - xám mỏng 2 6,000

 

 

 

Thứ tự  Vữa xây tường Khối lượng kg / m3 Giá / kg
1 Vữa chuyên dụng Techcon xây tường 40 2,700

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG AN THÁI

Địa chỉ : Lô B4 Khu công nghiệp Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
Hotline : 02103 991 978 - 0966 686 608

Thống kê truy cập